[C++ Cơ bản 1 - C++CB1] Luyện tập 1 - Biến, hằng, phép toán

Tổng hai số

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 100

Nhập vào hai số nguyên dương a và b. Hãy in ra tổng của chúng.

Input: Một dòng chứa hai số nguyên a, b (~1 \le a, b \le 10^9~).

Output: Một số nguyên duy nhất là tổng của a và b.

Ví dụ minh họa
Input Output
3 5 8

Hình chữ nhật

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 100

Cho chiều dài và chiều rộng của một hình chữ nhật. Hãy tính chu vi và diện tích của hình đó.

Công thức: ~Chu vi = (dai + rong) \times 2~; ~Dien tich = dai \times rong~.

Input: Hai số nguyên dương d, r lần lượt là chiều dài và chiều rộng (~1 \le d, r \le 1000~).

Output: Dòng đầu in chu vi, dòng thứ hai in diện tích.

Ví dụ minh họa

Input:

4 3

Output:

14
12

Chia kẹo

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 100

Cô giáo có N cái kẹo và muốn chia đều cho K học sinh. Hãy tính xem mỗi học sinh nhận được bao nhiêu cái kẹo và cô giáo còn thừa lại bao nhiêu cái.

Input: Hai số nguyên NK (~1 \le K \le N \le 10000~).

Output: Hai số nguyên cách nhau bởi dấu cách: số kẹo mỗi bạn nhận được và số kẹo còn dư.

Ví dụ minh họa: Input:

10 3

Output:

3 1

Tính tuổi

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 100

Nhập vào năm hiện tại và năm sinh của một bạn học sinh. Hãy tính tuổi của bạn đó.

Dữ liệu vào: Hai số nguyên: Năm hiện tại và Năm sinh.

Dữ liệu ra: Tuổi của học sinh.

Ví dụ minh họa:

Dữ liệu đầu vào:

2023 2010

Dữ liệu đầu ra:

13

Điểm trung bình

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 100

Bạn Nam thi 3 môn Toán, Văn, Anh. Hãy giúp Nam tính điểm trung bình của 3 môn này. Kết quả làm tròn đến 2 chữ số thập phân.

Dữ liệu vào: 3 số thực T, V, A trên một dòng (~0 \le T, V, A \le 10~).

Dữ liệu ra: Điểm trung bình làm tròn 2 chữ số thập phân.

Ví dụ minh họa:

Input 1:

8 8 8

Output 1:

8.00

Input 2:

7.5 8.5 9.0

Output 2:

8.33

Bình phương và lập phương

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 100

Nhập vào một số nguyên n. Hãy in ra bình phương ~n^2~ và lập phương ~n^3~ của nó.

Input: Số nguyên n (~1 \le n \le 100~).

Output: Hai số cách nhau một dấu cách là ~n^2~ và ~n^3~.

Test cases:

Input:

2

Output:

4 8

Chữ số cuối cùng

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 100

Nhập vào một số nguyên dương n. Hãy in ra chữ số hàng đơn vị (chữ số cuối cùng) của số đó.

Gợi ý: Sử dụng phép chia lấy dư cho 10.

Input: Số nguyên n (~1 \le n \le 10^{18}~).

Lưu ý: Phải dùng long long.

Output: Chữ số cuối cùng của n .

Test cases:

Input:

12345

Output:

5

Tiền mua vở

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 100

Đầu năm học, trường mua n quyển vở để phát thưởng, giá mỗi quyển là x đồng. Hãy tính tổng số tiền trường phải trả.

Input: Hai số nguyên nx (~1 \le n \le 100000, 1000 \le x \le 50000000~).

Output: Tổng số tiền. (Lưu ý kết quả có thể vượt quá phạm vi số int, hãy dùng long long).

Test cases:

Input:

10 5000

Output:

50000

Hình tròn

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 100

Nhập vào bán kính R của hình tròn. Tính chu vi và diện tích.

Quy ước số ~PI = 3.14~.

Công thức: ~CV = 2 \times R \times PI; DT = R \times R \times PI~.

Input: Số thực R (~R > 0~).

Output: Dòng 1 in chu vi, dòng 2 in diện tích (làm tròn 2 chữ số thập phân).

Gợi ý in kết quả: cout << setprecision(2) << fixed << ketqua; để in số thập phân và lấy 2 số đằng sau dấu phẩy;

Test cases:

Input:

5

Output:

31.40
78.50

Đổi thời gian

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 100

Nhập vào tổng số giây T. Hãy đổi T giây đó thành dạng Giờ:Phút:Giây.

Ví dụ: 3725 giây = 1 giờ, 2 phút, 5 giây. In ra theo định dạng h:m:s.

Input: Số nguyên dương T (~1 \le T \le 100000~).

Output: Thời gian theo định dạng h:m:s.

Test cases:

Input:

3725

Output:

1:2:5