[C++ Cơ bản 2 - C++CB2] Luyện tập 1 - Biến, hằng, phép toán
Tổng hai số
Nộp bàiPoint: 100
Nhập vào hai số nguyên dương a và b. Hãy in ra tổng của chúng.
Input: Một dòng chứa hai số nguyên a, b (~1 \le a, b \le 10^9~).
Output: Một số nguyên duy nhất là tổng của a và b.
Ví dụ minh họa
| Input | Output |
|---|---|
| 3 5 | 8 |
Hình chữ nhật
Nộp bàiPoint: 100
Cho chiều dài và chiều rộng của một hình chữ nhật. Hãy tính chu vi và diện tích của hình đó.
Công thức: ~Chu vi = (dai + rong) \times 2~; ~Dien tich = dai \times rong~.
Input: Hai số nguyên dương d, r lần lượt là chiều dài và chiều rộng (~1 \le d, r \le 1000~).
Output: Dòng đầu in chu vi, dòng thứ hai in diện tích.
Ví dụ minh họa
Input:
4 3
Output:
14
12
Chia kẹo
Nộp bàiPoint: 100
Cô giáo có N cái kẹo và muốn chia đều cho K học sinh. Hãy tính xem mỗi học sinh nhận được bao nhiêu cái kẹo và cô giáo còn thừa lại bao nhiêu cái.
Input: Hai số nguyên N và K (~1 \le K \le N \le 10000~).
Output: Hai số nguyên cách nhau bởi dấu cách: số kẹo mỗi bạn nhận được và số kẹo còn dư.
Ví dụ minh họa: Input:
10 3
Output:
3 1
Tính tuổi
Nộp bàiPoint: 100
Nhập vào năm hiện tại và năm sinh của một bạn học sinh. Hãy tính tuổi của bạn đó.
Dữ liệu vào: Hai số nguyên: Năm hiện tại và Năm sinh.
Dữ liệu ra: Tuổi của học sinh.
Ví dụ minh họa:
Dữ liệu đầu vào:
2023 2010
Dữ liệu đầu ra:
13
Điểm trung bình
Nộp bàiPoint: 100
Bạn Nam thi 3 môn Toán, Văn, Anh. Hãy giúp Nam tính điểm trung bình của 3 môn này. Kết quả làm tròn đến 2 chữ số thập phân.
Dữ liệu vào: 3 số thực T, V, A trên một dòng (~0 \le T, V, A \le 10~).
Dữ liệu ra: Điểm trung bình làm tròn 2 chữ số thập phân.
Ví dụ minh họa:
Input 1:
8 8 8
Output 1:
8.00
Input 2:
7.5 8.5 9.0
Output 2:
8.33
Bình phương và lập phương
Nộp bàiPoint: 100
Nhập vào một số nguyên n. Hãy in ra bình phương ~n^2~ và lập phương ~n^3~ của nó.
Input: Số nguyên n (~1 \le n \le 100~).
Output: Hai số cách nhau một dấu cách là ~n^2~ và ~n^3~.
Test cases:
Input:
2
Output:
4 8
Chữ số cuối cùng
Nộp bàiPoint: 100
Nhập vào một số nguyên dương n. Hãy in ra chữ số hàng đơn vị (chữ số cuối cùng) của số đó.
Gợi ý: Sử dụng phép chia lấy dư cho 10.
Input: Số nguyên n (~1 \le n \le 10^{18}~).
Lưu ý: Phải dùng long long.
Output: Chữ số cuối cùng của n .
Test cases:
Input:
12345
Output:
5
Tiền mua vở
Nộp bàiPoint: 100
Đầu năm học, trường mua n quyển vở để phát thưởng, giá mỗi quyển là x đồng. Hãy tính tổng số tiền trường phải trả.
Input: Hai số nguyên n và x (~1 \le n \le 100000, 1000 \le x \le 50000000~).
Output: Tổng số tiền. (Lưu ý kết quả có thể vượt quá phạm vi số int, hãy dùng long long).
Test cases:
Input:
10 5000
Output:
50000
Hình tròn
Nộp bàiPoint: 100
Nhập vào bán kính R của hình tròn. Tính chu vi và diện tích.
Quy ước số ~PI = 3.14~.
Công thức: ~CV = 2 \times R \times PI; DT = R \times R \times PI~.
Input: Số thực R (~R > 0~).
Output: Dòng 1 in chu vi, dòng 2 in diện tích (làm tròn 2 chữ số thập phân).
Gợi ý in kết quả: cout << setprecision(2) << fixed << ketqua; để in số thập phân và lấy 2 số đằng sau dấu phẩy;
Test cases:
Input:
5
Output:
31.40
78.50
Đổi thời gian
Nộp bàiPoint: 100
Nhập vào tổng số giây T. Hãy đổi T giây đó thành dạng Giờ:Phút:Giây.
Ví dụ: 3725 giây = 1 giờ, 2 phút, 5 giây. In ra theo định dạng h:m:s.
Input: Số nguyên dương T (~1 \le T \le 100000~).
Output: Thời gian theo định dạng h:m:s.
Test cases:
Input:
3725
Output:
1:2:5